• NEW

Gazelle NN Minibus 19 seats

From
895,000,000 VNĐ

TEST DRIVE

  • Gazelle NN Minibus 19 seats
  • English Sobol NN Van 6 Chỗ
  • Trở thành Đại lý
  • Đăng ký dịch vụ
  • Đăng ký Sự kiện
  • Liên hệ
  • Đăng ký lái thử

THIẾT KẾ HIỆN ĐẠI, GIẢI PHÁP VẬN TẢI HIỆU QUẢ

Gazelle NN 19 chỗ mang đến một trải nghiệm hoàn toàn mới với thiết kế đột phá và động cơ thế hệ mới, tối ưu hóa cho hiệu suất và sự bền bỉ. Khoang khách rộng rãi cùng khả năng vận hành êm ái, Gazelle NN hứa hẹn mang lại sự thoải mái vượt trội cho mọi hành khách và hiệu quả kinh tế bền vững cho nhà đầu tư.

  • EXTERIOR
  • INTERIOR
  • CHASSIS
  • SPECIFICATIONS

EXTERIOR

Gazelle NN A65R52.E5/M19 sở hữu thiết kế cứng cáp, hiện đại với kiểu dáng mạnh mẽ và tỷ lệ cân đối.

Gazelle NN A65R52.E5/M19  có kích thước tổng thể Dài x Rộng x Cao: 7.130 x 2.068 x 2.760 mm, chiều dài cơ sở đạt 3.950 mm, cùng với khoảng sáng gầm xe 150 mm – phù hợp cho việc di chuyển linh hoạt trong nhiều điều kiện đường sá, từ nội đô đến đường trường.

INTERIOR

Gazelle NN A65R52.E5/M19 - Rộng Rãi, Tiện Nghi & Thoải Mái Trên Mọi Hành Trình

Khoang xe thiết kế tối ưu với lối đi thoải mái, ghế ngồi êm ái, điều hòa hai dàn lạnh mạnh mẽ, đảm bảo sự dễ chịu cho mọi hành khách. Trần cao, cửa lùa lớn, lên xuống thuận tiện – lý tưởng cho vận chuyển hành khách chuyên nghiệp trong đô thị và đường dài.

CHASSIS

VẬN HÀNH VƯỢT TRỘI VÀ AN TOÀN

Khung xe 80% là thép cao cấp. Toàn bộ khung body làm từ thép hợp kim cao cấp, được thiết kế theo cấu trúc vòng quay kín tăng độ vững chắc, ổn định và an toàn. Khung chassis được thiết kế với kết cấu ghép chồng đem lại hiệu quả hấp thụ lực va chạm tốt nhất, tăng độ an toàn.

PARAMETERS UNIT DETAIL
KÍCH THƯỚC
Kích thước tổng thể (DxRxC) mm 7.130 x 2.068 x 2.760
Vệt bánh trước/sau mm 1.750 / 1.560
Chiều dài cơ sở mm 3.950
Khoảng sáng gầm xe mm 150
KHỐI LƯỢNG
Khối lượng bản thân kg 3.300
Khối lượng toàn bộ kg 4.950
Số chỗ chỗ 19
ĐỘNG CƠ
Tên động cơ G51A, Euro 5
Loại động cơ Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, turbo tăng áp, làm mát khí nạp, phun nhiên liệu điều khiển điện tử
Dung tích xi lanh cc 2.499
Công suất cực đại Ps/rpm 150 / 3200
Mô men xoắn cực đại N.m/rpm 330 / 1200-3100
TRUYỀN ĐỘNG
Ly hợp 01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thủy lực
Hộp số Cơ khí, 5 số tiến,1 số lùi
Tỷ số truyền chính ih1=4,05; ih2=2,34; ih3=1,395; ih4=1,000; ih5=0,849; iR=3,51
Tỷ số truyền cầu 4,556
HỆ THỐNG LÁI & PHANH
Hệ thống lái Bánh răng – thanh răng, trợ lực thủy lực
Hệ thống phanh Thủy lực trợ lực chân không, phanh đĩa, có trang bị ABS và EBD
HỆ THỐNG TREO
Trước Độc lập, lò xo xoắn, giảm chấn thủy lực
Sau Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
ĐẶC TÍNH
Khả năng leo dốc % 26
Bán kính quay vòng nhỏ nhất m 6,5
Tốc độ tối đa km/h 120
Dung tích thùng nhiên liệu liter 80
TRANG BỊ TIÊU CHUẨN
Hệ thống giải trí Đầu 2 DIN Androi
Hệ thống kiểm soát hành trình Trang bị tiêu chuẩn
Khóa cửa trung tâm Trang bị tiêu chuẩn
Gương chiếu hậu Có chỉnh điện và sấy
Ghế hành khách Bố trí kiểu 2-1, ghế bọc da cao cấp, có điều chỉ nh tựa lưng, có sạc USB tại từng ghế
Điều hòa Trang bị điều hòa 02 giàn độc lập

TÍNH TOÁN CHI PHÍ SỞ HỮU

Gazelle NN Minibus 19 seats

Bus NN Xlb 46 0000 Copy
  • NEW
  • Ho Chi Minh
  • Hanoi
  • Da Nang
  • Hai Duong
  • Thai Binh
  • Kon Tum
  • Dak Lak
  • Dong Nai
  • Tay Ninh
  • Khanh Hoa
  • Vinh Long
  • Quang Ninh
  • Can Tho
Insurance and Taxes
VND
Service and maintenance during the warranty period
_
Fuel consumption
VND
Cost of 1 km mileage
VND
Cost of 1 km mileage after promotion
VND

Chi phí tính toán chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng liên hệ Đại lý gần nhất để biết thêm chi tiết.

Trang chủ TRANG CHỦ Đại lý ĐẠI LÝ Tư vấn TƯ VẤN Zalo ZALO Hotline HOTLINE