Gazelle NN Van 3 Chỗ
Đăng ký lái thử
Xe Tải Van GAZ A65R32.E5/VT3: Giải Pháp Vận Tải Đô Thị Không Gian Lớn, Thu Hồi Vốn Nhanh
Xe tải Van A65R32.E5/VT3 là dòng xe thương mại sở hữu những ưu điểm vượt trội nhất phân khúc, mang đến giải pháp vận chuyển tối ưu khối lượng và mang lại hiệu quả kinh tế cao cho doanh nghiệp.
-
Không gian chở hàng lớn nhất phân khúc: Sở hữu thể tích thùng lên đến 13 m³ cùng chiều cao lý tưởng 1940 mm, cho phép người dùng đứng thẳng thao tác và bốc xếp hàng hóa dễ dàng. Kích thước tổng thể (6230 x 2068 x 2760 mm) rộng rãi nhất hiện nay, vượt trội hoàn toàn so với các đối thủ.
-
Chịu tải vô địch, độ bền bỉ cao: Là dòng xe duy nhất trong phân khúc sử dụng lốp đôi cầu sau, giúp chịu tải nặng xuất sắc và bám đường an toàn. Khung vỏ làm từ thép hợp kim mạ kẽm (Galvanized) sơn tĩnh điện toàn phần, chống gỉ sét tối đa.
-
An toàn & Tiện nghi hiện đại: Xe được trang bị hệ thống phanh đĩa trước/sau tích hợp ABS/EBD. Khoang lái hỗ trợ tính năng ga tự động (Cruise Control) giúp giảm mệt mỏi trên đường dài. Thùng hàng được ốp nhựa bảo vệ sẵn và tích hợp đèn LED chiếu sáng ban đêm tiện lợi.
-
Hiệu quả kinh tế vượt trội: Tiết kiệm chi phí đầu tư ban đầu từ 350 - 450 triệu VNĐ so với các đối thủ cùng phân khúc. Mức giá cực kỳ cạnh tranh giúp doanh nghiệp tối ưu dòng tiền và rút ngắn một nửa thời gian thu hồi vốn.
Với tải trọng tối ưu và không gian siêu rộng, A65R32.E5/VT3 chính là lựa chọn số 1 cho các đơn vị vận tải, chuyển phát nhanh và logistics nội đô.
- NGOẠI THẤT
- NỘI THẤT
- KHUNG GẦM
- THÔNG SỐ KỸ THUẬT
NGOẠI THẤT
Bề thế, Vững chắc và Siêu bền bỉ
Sở hữu kích thước tổng thể lớn nhất phân khúc (6230 x 2068 x 2760 mm), xe mang lại thiết kế bề thế và tối ưu không gian. Điểm nhấn khác biệt lớn nhất là hệ thống lốp đôi cầu sau (độc quyền trong phân khúc) giúp xe bám đường tốt, ổn định khi bo cua và chịu tải cực nặng. Thân vỏ và khung gầm được chế tạo từ thép hợp kim mạ kẽm (Galvanized), kết hợp công nghệ nhúng sơn tĩnh điện toàn phần từ nhà máy, mang lại khả năng chống ăn mòn và gỉ sét tuyệt đối trong mọi điều kiện thời tiết khắc nghiệt.
NỘI THẤT
Rộng rãi bậc nhất, Tiện nghi thông minh
Xe sở hữu không gian chở hàng vô địch với thể tích lên tới 13 m³ và chiều cao lý tưởng 1940 mm, cho phép người dùng thoải mái đứng thẳng bốc xếp hàng hóa. Thùng hàng được chăm chút tỉ mỉ với vách ốp nhựa bảo vệ nguyên bản chống trầy xước và hệ thống đèn LED chiếu sáng độc lập ban đêm. Bên cạnh đó, khoang lái của xe còn được tích hợp công nghệ Ga tự động (Cruise Control), giúp duy trì tốc độ ổn định và giảm thiểu mệt mỏi cho tài xế trên những hành trình dài.
KHUNG GẦM
VẬN HÀNH VƯỢT TRỘI VÀ AN TOÀN
Khung xe 80% là thép cao cấp. Toàn bộ khung body làm từ thép hợp kim cao cấp, được thiết kế theo cấu trúc vòng quay kín tăng độ vững chắc, ổn định và an toàn. Khung chassis được thiết kế với kết cấu ghép chồng đem lại hiệu quả hấp thụ lực va chạm tốt nhất, tăng độ an toàn.
| THÔNG SỐ | ĐƠN VỊ | CHI TIẾT |
|---|---|---|
| KÍCH THƯỚC | ||
| Kích thước tổng thể (DxRxC) | mm | 6230 х 2068 х 2760 |
| Kích thước khoang chở hàng (D x R x C) | mm | 3720 x 1840 x 1940 (~ 13.3 m3) |
| Vệt bánh trước/sau | mm | 1750 / 1560 |
| Chiều dài cơ sở | mm | 3745 |
| Khoảng sáng gầm xe | mm | 150 |
| KHỐI LƯỢNG | ||
| Khối lượng bản thân | kg | 2520 |
| Tải trọng hàng hóa | kg | 785 |
| Khối lượng toàn bộ | kg | 3500 |
| Số chỗ | chỗ | 03 |
| ĐỘNG CƠ | ||
| Tên động cơ | G51A, Euro V | |
| Loại động cơ | Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, turbo tăng áp, làm mát khí nạp, phun nhiên liệu điều khiển điện tử | |
| Dung tích xi lanh | cc | 2499 |
| Công suất cực đại | Ps/vòng/phút | 150 / 3200 |
| Mô men xoắn cực đại | Nm/vòng/phút | 330 / 1200 - 3100 |
| TRUYỀN ĐỘNG | ||
| Ly hợp | 01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thủy lực | |
| Hộp số | Cơ khí, 5 số tiến,1 số lùi | |
| Tỷ số truyền chính | ih1=3,786; ih2=2,188; ih3=1,304; ih4=1,000; ih5=0,794; iR=3,280 | |
| Tỷ số truyền cầu | 4,3 | |
| HỆ THỐNG LÁI & PHANH | ||
| Hệ thống lái | Bánh răng – thanh răng, trợ lực thủy lực | |
| Hệ thống phanh | Thủy lực, trợ lực chân không, phanh đĩa, có trang bị ABS và EBD | |
| HỆ THỐNG TREO | ||
| Trước | Độc lập, lò xo xoắn, giảm chấn thủy lực, thanh cân bằng | |
| Sau | Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực, thanh cân bằng | |
| LỐP XE | ||
| Trước/ sau | 185/75R16C Dual 185/75R16C | |
| ĐẶC TÍNH | ||
| Khả năng leo dốc | % | 26 |
| Bán kính quay vòng nhỏ nhất | m | 6,5 |
| Tốc độ tối đa | km/h | 130 |
| Dung tích thùng nhiên liệu | lít | 80 |
| TRANG BỊ TIÊU CHUẨN | ||
| Hệ thống giải trí | Đầu 2 DIN android | |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện và sấy | |
| Hệ thống kiểm soát hành trình | Trang bị tiêu chuẩn | |
| Cửa sau | 2 cánh, mở ra góc 270° | |
| Hệ thống điều hoà | Trang bị tiêu chuẩn | |