Gazelle Next Truck 3 Chỗ
Đăng ký lái thử
Gazelle Next Truck 3 chỗ 17,3 m3 – Nền Tảng Linh Hoạt Cho Mọi Ứng Dụng Chuyên Dụng
Bứt Phá Giới Hạn Vận Tải: Xe Tải GAZelle NEXT TRUCK 3 Chỗ - Thùng Siêu Rộng 17.3m³
Nếu bạn đang tìm kiếm một cỗ máy vận tải đích thực, tối ưu hóa mọi chuyến hàng và mang lại lợi nhuận vượt trội, GAZelle NEXT TRUCK 3 chỗ với thể tích thùng lên đến 17,3 m³ chính là câu trả lời. Đây không chỉ là một chiếc xe tải thông thường, mà là giải pháp toàn diện giúp các doanh nghiệp và đơn vị vận tải giải bài toán tối ưu chi phí sở hữu và vận hành (TCO).
- NGOẠI THẤT
- NỘI THẤT
- KHUNG GẦM
- THÔNG SỐ KỸ THUẬT
NGOẠI THẤT
Ngoại Thất Hiện Đại – Sẵn Sàng Cho Mọi Cấu Hình
Sự kết hợp hoàn hảo giữa khoang cabin thiết kế công thái học cho 3 người ngồi và sức chứa hàng hóa khổng lồ giúp GAZelle NEXT khẳng định vị thế vững chắc trong phân khúc xe thương mại.
NỘI THẤT
Khoang Lái Thoải Mái – Hỗ Trợ Tối Ưu Cho Người Lái
Nội thất xe Gazelle Next được thiết kế theo chuẩn châu Âu, tối ưu hóa sự thoải mái và tiện nghi cho tài xế trong suốt quá trình vận hành. Cabin rộng rãi với bố cục hợp lý, bảng điều khiển hiện đại dễ thao tác, giúp tài xế tập trung và kiểm soát xe hiệu quả. Ghế lái có thể điều chỉnh tư thế, đi kèm hệ thống điều hòa công suất lớn, tạo không gian làm việc dễ chịu ngay cả khi di chuyển đường dài. Nhiều ngăn chứa đồ được bố trí thông minh, kết hợp với các cổng sạc tiện lợi giúp nâng cao trải nghiệm sử dụng trong môi trường vận tải chuyên nghiệp.
KHUNG GẦM
VẬN HÀNH VƯỢT TRỘI VÀ AN TOÀN
Những Đặc Điểm Nổi Bật
-
Không gian chở hàng "khủng": Thể tích thùng lên đến 17,3 m³ cho phép chuyên chở tối đa các mặt hàng cồng kềnh, giảm thiểu số chuyến đi và gia tăng hiệu suất kinh tế trên mỗi ki-lô-mét.
-
Hiệu năng mạnh mẽ, bền bỉ: Được trang bị khối động cơ diesel mạnh mẽ, xe vận hành êm ái kể cả khi tải nặng. Khả năng tiết kiệm nhiên liệu vượt trội giúp tối ưu hóa lợi nhuận.
-
Cabin tiện dụng, an toàn: Thiết kế 3 chỗ ngồi rộng rãi, tầm nhìn thoáng cùng hệ thống đèn chiếu sáng hiệu quả giúp tài xế duy trì sự tập trung và thoải mái trên những chặng đường dài.
-
Khung gầm chắc chắn: Kết cấu thép cường lực cao được tinh chỉnh để chịu tải cực tốt, mang lại độ bền bỉ và tuổi thọ sử dụng lâu dài.
| THÔNG SỐ | ĐƠN VỊ | CHI TIẾT |
|---|---|---|
| KÍCH THƯỚC | ||
| Kích thước tổng thể (DxRxC) | mm | 6685 x 2140 x 3020 |
| Kích thước thùng hàng (DxRxC) | mm | 4210 x 2000 x 2060 |
| Vệt bánh trước / sau | mm | 1750 / 1560 |
| Chiều dài cơ sở | mm | 3745 |
| Khoảng sáng gầm xe | mm | 150 |
| KHỐI LƯỢNG | ||
| Khối lượng bản thân | kg | 2755 |
| Tải trọng chuyên chở | kg | 1650 |
| Khối lượng toàn bộ | kg | 4600 |
| Số chỗ ngồi | Chỗ | 3 |
| ĐỘNG CƠ | ||
| Tên động cơ | Cummins ISF2.8s5F148, Euro V | |
| Loại động cơ | Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, turbo tăng áp, làm mát khí nạp, phun nhiên liệu điều khiển điện tử | |
| Dung tích xi lanh | cc | 2776 |
| Công suất cực đại | Ps/vòng/phút | 140 / 3400 |
| Mô men xoắn cực đại | Nm/vòng/phút | 320 / 1400 - 2700 |
| HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG | ||
| Ly hợp | 01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thủy lực | |
| Hộp số | Cơ khí, 5 số tiến,1 số lùi | |
| Tỷ số truyền chính | ih1=4,050; ih2=2,340; ih3=1,395; ih4=1,000; ih5=0,849; iR=3,510 | |
| Tỷ số truyền cầu | 4,3 | |
| HỆ THỐNG LÁI & PHANH | ||
| Hệ thống lái | Bánh răng – thanh răng, trợ lực thủy lực | |
| Hệ thống phanh | Thủy lực, trợ lực chân không, phanh đĩa, có trang bị ABS và ESP | |
| HỆ THỐNG TREO | ||
| Trước | Độc lập, lò xo xoắn, giảm chấn thủy lực, thanh cân bằng | |
| Sau | Phụ thuộc, nhíp lá , giảm chấn thủy lực, thanh cân bằng | |
| LỐP XE | ||
| Trước/ sau | 185/75R16C Dual 185/75R16C | |
| ĐẶC TÍNH | ||
| Khả năng leo dốc | % | 26 |
| Bán kính quay vòng nhỏ nhất | m | 6,5 |
| Tốc độ tối đa | km/h | 120 |
| Dung tích thùng nhiên liệu | lít | 80 |
| TRANG THIẾT BỊ TIÊU CHUẨN | ||
| Hệ thống giải trí | Đầu 2 DIN | |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện và sấy | |
| Hệ thống kiểm soát hành trình | Trang bị tiêu chuẩn | |
| Hệ thống điều hòa | Trang bị hệ thống điều hòa cho khoang lái | |