Gazelle Next Truck 3 Chỗ

Từ
465.000.000 VNĐ

Đăng ký lái thử

  • Gazelle Next Truck 3 Chỗ
  • Gazelle NN Minibus 19 chỗ
  • Gazelle NN Minibus 16 chỗ
  • Gazelle NN Van 3 Chỗ
  • Gazelle NN Van 6 Chỗ
  • Gazelle NN Van ngắn 3 Chỗ
  • Sobol NN Minibus 11 Chỗ
  • Sobol NN Van 3 Chỗ
  • Sobol NN Van 6 Chỗ
  • Gazelle Next Minibus 16 Chỗ
  • Gazelle Next Minibus 20 Chỗ
  • Gazelle Next Truck 3 Chỗ
  • Gazelle Next Truck 6 Chỗ
  • Gazelle NEXT Citiline Cửa Đơn 20 Chỗ
  • Gazelle Citiline Cửa Đơn 24 Chỗ
  • Gazelle Citiline Cửa Đôi 24 Chỗ
  • Gazelle Citiline Ngắm Cảnh 24 Chỗ
  • Gazelle CITY 26 chỗ
  • Trở thành Đại lý
  • Đăng ký dịch vụ
  • Đăng ký Sự kiện
  • Liên hệ
  • Đăng ký lái thử

Gazelle Next Truck 3 chỗ 17,3 m3 – Nền Tảng Linh Hoạt Cho Mọi Ứng Dụng Chuyên Dụng

Bứt Phá Giới Hạn Vận Tải: Xe Tải GAZelle NEXT TRUCK 3 Chỗ - Thùng Siêu Rộng 17.3m³

Nếu bạn đang tìm kiếm một cỗ máy vận tải đích thực, tối ưu hóa mọi chuyến hàng và mang lại lợi nhuận vượt trội, GAZelle NEXT TRUCK 3 chỗ với thể tích thùng lên đến 17,3 m³ chính là câu trả lời. Đây không chỉ là một chiếc xe tải thông thường, mà là giải pháp toàn diện giúp các doanh nghiệp và đơn vị vận tải giải bài toán tối ưu chi phí sở hữu và vận hành (TCO).

IMG 9051 IMG 9047 IMG 9043 IMG 9048
  • NGOẠI THẤT
  • NỘI THẤT
  • KHUNG GẦM
  • THÔNG SỐ KỸ THUẬT
IMG 9051 IMG 9059 IMG 9056 IMG 9047 IMG 9043 IMG 9048

NGOẠI THẤT

Ngoại Thất Hiện Đại – Sẵn Sàng Cho Mọi Cấu Hình

Sự kết hợp hoàn hảo giữa khoang cabin thiết kế công thái học cho 3 người ngồi và sức chứa hàng hóa khổng lồ giúp GAZelle NEXT khẳng định vị thế vững chắc trong phân khúc xe thương mại.

IMG 6901

NỘI THẤT

Khoang Lái Thoải Mái – Hỗ Trợ Tối Ưu Cho Người Lái

Nội thất xe Gazelle Next được thiết kế theo chuẩn châu Âu, tối ưu hóa sự thoải mái và tiện nghi cho tài xế trong suốt quá trình vận hành. Cabin rộng rãi với bố cục hợp lý, bảng điều khiển hiện đại dễ thao tác, giúp tài xế tập trung và kiểm soát xe hiệu quả. Ghế lái có thể điều chỉnh tư thế, đi kèm hệ thống điều hòa công suất lớn, tạo không gian làm việc dễ chịu ngay cả khi di chuyển đường dài. Nhiều ngăn chứa đồ được bố trí thông minh, kết hợp với các cổng sạc tiện lợi giúp nâng cao trải nghiệm sử dụng trong môi trường vận tải chuyên nghiệp.

MIN 8595

KHUNG GẦM

VẬN HÀNH VƯỢT TRỘI VÀ AN TOÀN

Những Đặc Điểm Nổi Bật

  • Không gian chở hàng "khủng": Thể tích thùng lên đến 17,3 m³ cho phép chuyên chở tối đa các mặt hàng cồng kềnh, giảm thiểu số chuyến đi và gia tăng hiệu suất kinh tế trên mỗi ki-lô-mét.

  • Hiệu năng mạnh mẽ, bền bỉ: Được trang bị khối động cơ diesel mạnh mẽ, xe vận hành êm ái kể cả khi tải nặng. Khả năng tiết kiệm nhiên liệu vượt trội giúp tối ưu hóa lợi nhuận.

  • Cabin tiện dụng, an toàn: Thiết kế 3 chỗ ngồi rộng rãi, tầm nhìn thoáng cùng hệ thống đèn chiếu sáng hiệu quả giúp tài xế duy trì sự tập trung và thoải mái trên những chặng đường dài.

  • Khung gầm chắc chắn: Kết cấu thép cường lực cao được tinh chỉnh để chịu tải cực tốt, mang lại độ bền bỉ và tuổi thọ sử dụng lâu dài.

THÔNG SỐ ĐƠN VỊ CHI TIẾT
KÍCH THƯỚC
Kích thước tổng thể (DxRxC) mm 6685 x 2140 x 3020
Kích thước thùng hàng (DxRxC) mm 4210 x 2000 x 2060
Vệt bánh trước / sau mm 1750 / 1560
Chiều dài cơ sở mm 3745
Khoảng sáng gầm xe mm 150
KHỐI LƯỢNG
Khối lượng bản thân kg 2755
Tải trọng chuyên chở kg 1650
Khối lượng toàn bộ kg 4600
Số chỗ ngồi Chỗ 3
ĐỘNG CƠ
Tên động cơ Cummins ISF2.8s5F148, Euro V
Loại động cơ Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, turbo tăng áp, làm mát khí nạp, phun nhiên liệu điều khiển điện tử
Dung tích xi lanh cc 2776
Công suất cực đại Ps/vòng/phút 140 / 3400
Mô men xoắn cực đại Nm/vòng/phút 320 / 1400 - 2700
HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG
Ly hợp 01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thủy lực
Hộp số Cơ khí, 5 số tiến,1 số lùi
Tỷ số truyền chính ih1=4,050; ih2=2,340; ih3=1,395; ih4=1,000; ih5=0,849; iR=3,510
Tỷ số truyền cầu 4,3
HỆ THỐNG LÁI & PHANH
Hệ thống lái Bánh răng – thanh răng, trợ lực thủy lực
Hệ thống phanh Thủy lực, trợ lực chân không, phanh đĩa, có trang bị ABS và ESP
HỆ THỐNG TREO
Trước Độc lập, lò xo xoắn, giảm chấn thủy lực, thanh cân bằng
Sau Phụ thuộc, nhíp lá , giảm chấn thủy lực, thanh cân bằng
LỐP XE
Trước/ sau 185/75R16C Dual 185/75R16C
ĐẶC TÍNH
Khả năng leo dốc % 26
Bán kính quay vòng nhỏ nhất m 6,5
Tốc độ tối đa km/h 120
Dung tích thùng nhiên liệu lít 80
TRANG THIẾT BỊ TIÊU CHUẨN
Hệ thống giải trí Đầu 2 DIN
Gương chiếu hậu Chỉnh điện và sấy
Hệ thống kiểm soát hành trình Trang bị tiêu chuẩn
Hệ thống điều hòa Trang bị hệ thống điều hòa cho khoang lái

TÍNH TOÁN CHI PHÍ SỞ HỮU

Gazelle Next Truck 3 Chỗ

IMG 9048
  • Mới
  • TP. Hồ Chí Minh
  • Hà Nội
  • Đà Nẵng
  • Hải Dương
  • Thái Bình
  • Kon Tum
  • Đắk Lắk
  • Đồng Nai
  • Tay Ninh
  • Khánh Hòa
  • Vĩnh Long
  • Quảng Ninh
  • Cần Thơ
  • Thanh Hóa
  • Quảng Ngãi
  • Hải Phòng
  • Hưng Yên
  • Quảng Trị
  • Lâm Đồng
Bảo hiểm và Thuế
VND
Dịch vụ và bảo trì trong thời gian bảo hành
33.806.900 VND
Tiêu thụ nhiên liệu
VND
Chi phí cho 1 km
VND
Chi phí cho 1 km sau khi khuyến mãi
VND

Chi phí tính toán chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng liên hệ Đại lý gần nhất để biết thêm chi tiết.

Tin bài

Xem tất cả
Trang chủ TRANG CHỦ Đại lý ĐẠI LÝ Tư vấn TƯ VẤN Zalo ZALO Hotline HOTLINE